Đào tạo sau đại học
l Các chương trình đào tạo thạc sĩ
|
Thạc sĩ nghiên cứu |
|||
|
|
|||
|
|
Chuyên ngành |
Thời gian đào tạo |
Học vị |
|
1 |
Bồi dưỡng tại chức |
2.5 |
MEd |
|
2 |
Quảng cáo |
2.5 |
MA |
|
3 |
Văn học cổ đại Trung Quốc |
2.5 |
MA |
|
4 |
Thống kê ứng dụng |
2.5 |
MEcon |
|
5 |
Ngôn ngữ văn học tiếng A-rập |
2.5 |
MA |
|
6 |
Ngôn ngữ văn học Á Phi |
2.5 |
MA |
|
7 |
Chế độ chính trị Trung Quốc và nước ngoài |
2.5 |
LLM |
|
8 |
Văn tự Hán ngữ |
2.5 |
MA |
|
9 |
Truyền thông |
2.5 |
MA |
|
10 |
Văn học so sánh và văn học thế giới |
2.5 |
MA |
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
2.5 |
MBM |
|
12 |
Chương trình và lí luận dạy và học |
2.5 |
MEd |
|
13 |
Ngoại giao |
2.5 |
LLM |
|
14 |
Bồi dưỡng tư tưởng chính trị |
2.5 |
LLM |
|
15 |
Kỹ thuật giáo dục |
2.5 |
MEd |
|
16 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Anh |
2.5 |
MA |
|
17 |
Ngôn ngữ văn học châu Âu |
2.5 |
MA |
|
18 |
Tài chính |
2.5 |
MEcon |
|
19 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Pháp |
2.5 |
MA |
|
20 |
Ngôn ngữ học tiếng nước ngoài và ngôn ngữ học ứng dụng |
2.5 |
MA |
|
21 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Đức |
2.5 |
MA |
|
22 |
Chiến lược ngôn ngữ và chính sách ngôn ngữ |
2.5 |
MA |
|
23 |
Chính trị Quốc tế |
2.5 |
LLM |
|
24 |
Quản lý công Quốc tế |
2.5 |
LLM |
|
25 |
Quan hệ Quốc tế |
2.5 |
LLM |
|
26 |
Mậu dịch Quốc tế |
2.5 |
MEcon |
|
27 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Nhật |
2.5 |
MA |
|
28 |
Báo chí |
2.5 |
BA |
|
29 |
Ngôn ngữ học và ngôn ngữ học ứng dụng |
2.5 |
MA |
|
30 |
Văn học hiện đại và đương đại Trung Quốc |
2.5 |
MA |
|
31 |
Giáo dục thể thao |
2.5 |
MEd |
|
32 |
Quan hệ cộng đồng |
2.5 |
MBM |
|
33 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Nga |
2.5 |
MA |
|
34 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Tây Ban Nha |
2.5 |
MA |
|
35 |
Kỹ thuật và quản lý kinh tế |
2.5 |
MBM |
|
36 |
Dịch thuật |
2.5 |
MA |
|
|
|||
|
Thạc sĩ ứng dụng |
|||
|
TT |
Chuyên ngành |
Thời gian đào tạo |
Học vị |
|
1 |
Quản trị Kinh doanh (MBA) |
2 |
MBA |
|
2 |
Giáo dục Hán ngữ Quốc tế |
2 |
MTCSOL |
|
3 |
Dịch thuật |
2.5 |
MTI |
l Các chương trình đào tạo tiến sĩ
|
TT |
Chuyên ngành |
Thời gian đào tạo |
Học vị |
|
1 |
Ngôn ngữ văn học tiếng A-rập |
3 |
PhD |
|
2 |
Ngoại giao |
3 |
LLD |
|
3 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Anh |
3 |
PhD |
|
4 |
Ngôn ngữ văn học Á Phi |
3 |
PhD |
|
5 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Pháp |
3 |
PhD |
|
6 |
Ngôn ngữ học nước ngoài và ngôn ngữ học ứng dụng |
3 |
PhD |
|
7 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Đức |
3 |
PhD |
|
8 |
Chính trị Quốc tế |
3 |
LLD |
|
9 |
Quan hệ Quốc tế |
3 |
LLD |
|
10 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Nhật |
3 |
PhD |
|
11 |
Chiến lược ngôn ngữ và chính sách ngôn ngữ |
3 |
PhD |
|
12 |
Nghiên cứu Trung Đông |
3 |
LLD |
|
13 |
Ngôn ngữ văn học tiếng Nga |
3 |
PhD |
|
14 |
Dịch thuật |
3 |
PhD |
LLM: Thạc sĩ luật học
LLD: Tiến sĩ luật học
MA: Thạc sĩ văn học – thạc sĩ nghiên cứu
MBA: Thạc sĩ quản trị kinh doanh MBA
MBM: Thạc sĩ quản trị học
MEcon: Thạc sĩ kinh tế học
MEd: Thạc sĩ giáo dục học
MTCSOL: Thạc sĩ chuyên ngành giáo dục Hán ngữ Quốc tế
MTI: Thạc sĩ chuyên ngành dịch thuật
PhD: Tiến sĩ triết học
